Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "hôn nhân" (1)
hôn nhân

Tiếng Anh
Danh từmarriage
hôn nhân có sắp đặt
arranged marriage/arranged marriage
Từ liên quan "hôn nhân" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "hôn nhân" (7)
hôn nhân có sắp đặt
arranged marriage/arranged marriage
Họ bàn luận về quan điểm hôn nhân, tình yêu dựa trên trải nghiệm bản thân.
They discussed their views on marriage and love based on their personal experiences.
Họ là thông gia của nhau qua một cuộc hôn nhân.
They are in-laws through a marriage.
Chúng tôi đang tuyển chọn nhân tài cho công ty.
We are recruiting talent for the company.
Trong hôn nhân, em quan trọng sự thủy chung, tôn trọng và chia sẻ.
In marriage, I value faithfulness, respect, and sharing.
Chúc phúc cho cuộc hôn nhân hạnh phúc của hai người.
I bless the couple’s happy marriage.
Trò chuyện về hôn nhân, con cái, tài chính.
Talk about marriage, children, and finances.
